0
  • Giỏ hàng trống

    Hiện tại bạn không có gì trong giỏ hàng

Học tiếng anh ở Tuy Hòa - Giáng sinh an lành

Học tiếng anh ở Tuy Hòa - Giáng sinh an lành

Ở văn hóa châu Á, Giáng sinh không mang nhiều ý nghĩa lắm vì nó là một ngày lễ có màu sắc phương Tây. Tuy nhiên, trong thời buổi kinh tế “phẳng” thị trường và toàn cầu hóa công nghiệp 4.0 thì chúng ta nên có sự hiểu biết nhất định về văn hóa của một quốc gia nói tiếng Anh để dễ dàng hội nhập hơn.

HỌC TIẾNG ANH Ở TUY HÒA – GIÁNG SINH AN LÀNH

Ở văn hóa châu Á, Giáng sinh không mang nhiều ý nghĩa lắm vì nó là một ngày lễ có màu sắc phương Tây. Tuy nhiên, trong thời buổi kinh tế “phẳng” thị trường và toàn cầu hóa công nghiệp 4.0 thì chúng ta nên có sự hiểu biết nhất định về văn hóa của một quốc gia nói tiếng Anh để dễ dàng hội nhập hơn.
Giáng sinh là một dịp cực kỳ phù hợp để chúng ta hướng tình cảm của mình tới những người thân yêu nhất và trao gửi những lời chúc tốt lành.
Dĩ nhiên, việc tham khảo một số mẫu câu chúc tiếng Anh gửi lời chúc Giáng sinh sẽ tạo ra sự thú vị rất riêng và đặc biệt.
1.The best gifts in life will never be found under a Christmas tree, those gifts are friends, family, kids & the one you love. Happy Christmas.
 
Món quà tuyệt nhất trong cuộc sống sẽ không thể được tìm thấy dưới cây thông Noel, món quà đó thực ra là bạn bè, gia đình, những đứa con và người bạn yêu. Chúc Giáng sinh hạnh phúc.
 
2.The best gifts can’t often be packed inside a box. How can you wrap shared laughter and tears or talks that run into hours? They can only be wrapped and treasured inside my heart. Merry Christmas.
 
Món quà tuyệt nhất thường không thể gói trong hộp. Vì làm sao bạn có thể gói quà những trận cười chung, những giọt nước mắt chia sẻ hay cả những lần buôn tới hàng tiếng đồng hồ. Món quà này chỉ có thể được gói và giữ trong trái tim tôi. Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ.
 
3.The season of love, peace and and joy is here to stay. Celebrate forever this season and not just today. Merry Christmas.
Mùa “Giáng sinh” của tình yêu, sự bình an và niềm vui sẽ còn mãi. Hãy cùng hân hoan nhưng không chỉ trong ngày hôm nay. Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ.
53327555 2005837819712672 36874201201639424 n

HỌC TIẾNG ANH Ở TUY HÒA – GIÁNG SINH AN LÀNH

 

===============================


Bên cạnh đó, mình sẽ chia sẻ một số từ vựng tiếng Anh liên quan tới chủ đề giáng sinh để mọi người vừa vui giáng sinh vừa học tiếng Anh nha.

TỪ VỰNG GIÁNG SINH

  1. Winter /’wɪn.tər/: mùa đông
  2. Santa Claus: ông già Noel.
  3. Candle /’kæn.dl̩/: nến.
  4. Reindeer /’reɪndɪr/: con tuần lộc.
  5. Sack: túi quà ông già noel.
  6. Snow /snəʊ/ : tuyết.
  7. Card /kɑ:rd/: thiếp.
  8. Fireplace /’faɪə.pleɪs/ : lò sưởi.
  9. Reindeer /’reɪn.dɪər/ : tuần lộc.
  10. Chimney /’tʃɪm.ni/: ống khói.
  11. Gift /ɡɪft/: món quà.
  12. Christmas /ˈkrɪsməs/: ngày lễ noel.
  13. Tinsel /’tɪn.səl/: kim tuyến.
  14. Ornament /’ɔ:.nə.mənt/: vật trang trí (treo trên cây thông Giáng sinh).
  15. Snowman /’snəʊ.mæn/ : người tuyết.
  16. Pine /paɪn/: cây thông.
  17. Ribbon /’rɪb.ən/: ruy băng.
  18. Sled /sled/=Sleigh: xe trượt tuyết.
  19. Bell /bel/: chuông.
  20. Snowflake /’snəʊ.fleɪk/ : bông tuyết.
  21. Wreath /ri:θ:/: vòng hoa.
  22. Scarf /skɑ:rf/ : khăn choàng.
  23. Christmas tree /’krɪs.məs/ /tri:/: cây thông Giáng Sinh.
  24. Christmas card: thiệp Giáng sinh.
  25. Stocking /’stɒk.ɪŋ/ : bít tất.
  26. Candy cane /keɪn/: kẹo hình cây gậy.
  27. Carol /’kærəl/ : bài hát mừng vào dịp lễ Giáng sinh.
  28. Wreath /ri:θ, Àsnh ri:ðz/: vòng hoa Giáng sinh.

Hi vọng những từ vựng trên sẽ giúp ích cho các bạn nhé.
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ.
Merry Christmas!!

 

Ý kiến bạn đọc


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây